Thursday, 29/10/2020 - 18:40|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Linh Thông

BÁO CÁO THỰC HIỆN CÔNG KHAI NĂM HỌC 2018-2019

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và đào tạo, Thông tư ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ thông tư số 03/2015/TT- BTC ngày 06 tháng 01 năm 2015, của Bộ tài chính, Thông tư hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính

PHÒNG GDĐT ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG MN LINH THÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/BC-MNLT

Linh Thông, ngày 20 tháng 5 năm 2019

 

BÁO CÁO

Thực hiện quy chế công khai theo thông tư 36/2017/TT- BGDĐT

Năm học 2018-2019

 

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và đào tạo, Thông tư ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Căn cứ thông tư số 03/2015/TT- BTC ngày 06 tháng 01 năm 2015, của Bộ tài chính, Thông tư hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính.

Thực hiện Quyết định 2137/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên, Quyết định về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian nă học 2019-2020 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;

Thực hiện công văn hướng dẫn số 366/PGD&ĐT- GDMN ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Phòng GD&ĐT Định Hóa về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ đối với giáo dục mầm non năm học 2018 - 2019;

Thực hiện Kế hoạch số 118/KH-MNLT ngày 13 tháng 11 năm 2018 của trường mầm non Linh Thông, Kế hoạch thực hiện quy chế ba công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2018-2019;

Trường mầm non Linh Thông báo cáo kết quả thực hiện như sau.

I. Nội dung công khai

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế.

+ Công khai cam kết chất lượng giáo dục: Điều kiện, đối tượng tuyển sinh. Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ, Chương trình giáo dục mầm non, kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển, các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ tại trường mầm non.

+ Công khai chất lượng giáo dục thực tế: Số trẻ, nhóm/lớp, trẻ ăn bán trú, trẻ được kiểm tra sức khỏe định kỳ, kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em.

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục

+ Cơ sở vật chất: Diện tích đất, sân chơi, số lượng, phòng học, phòng chức năng, đồ chơi ngoài trời…

+ Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên: Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý, và nhân viên theo hạng chức danh nghề nghiệp và trình độ đào. Công tác bồi dưỡng nâng cao trình độ.

3. Công khai thu chi tài chính

+ Tình hình tài chính của nhà trường

+ Học phí và các khoản thu, chi trong năm học 2018-2019

+ Chính sách và kết quả thực hiện chính sách trong năm học 2018-2019

II. Hình thức công khai và thời điểm công khai

- Công khai trên trang thông tin điện tử của trường, phổ biến tại cuộc họp ban đại diện cha mẹ học sinh, cuộc họp cha mẹ học sinh toàn trường

- Niêm yết công khai tại trường đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh dễ theo dõi và giám sát (Thời gian thực hiện niêm yết 30 ngày liên tục).

- Công khai vào thời điểm tháng 5 và cập nhật đầu năm học vào tháng 9 hàng năm.

Trên đây là Báo cáo kết quảt hực hiện Thông tư số 36/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ giáo dục và đào tạo Thông tư ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của trường mầm non Linh Thông năm học 2018-2019./.

 

Nơi nhận:

- Phòng GDĐT Định Hóa (B/c);

- Trang Web của trường;

- Lưu: VT- MN.

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

 

 

Mông Thị Ba

 

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG MẦM NON LINH THÔNG

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

- Trẻ đạt yêu cầu từ 87 % trở lên

- Bé chuyên cần:

+ Nhà trẻ: 80% trở lên

- Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: Giảm so với đầu năm học.

- Trẻ đạt yêu cầu từ 90% trở lên

- Trẻ 5 tuổi đạt yêu cầu: 90% trở lên

- Bé chuyên cần:

+ Mẫu giáo: 90% trở lên

- Tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng: Giảm so với đầu năm học.

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

- 100% giáo viên thực hiện chương trình Chăm sóc Giáo dục mầm non theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ban hành ngày 25 tháng 7 năm 2009 và TT 28/ 2016/TT- BGDĐT Ngày 30 /12 / 2016 sửa đổi bổ sung một số nội dung của CTGDMN

100% giáo viên thực hiện chương trình Chăm sóc Giáo dục mầm non theo thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ban hành ngày 25 tháng 7 năm 2009 và TT 28/ 2016/TT- BGDĐT Ngày 30 /12 / 2016 sửa đổi bổ sung một số nội dung của CTGDMN

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

- Phát triển thể chất: Đạt: 90% trở lên

- PT nhận thức: Đạt: 93%trở lên

- Phát triển ngôn ngữ: Đạt: 90% trở lên

- Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ: Đạt: 85% trở lên

- Phát triển thể chất: Đạt: 90%trở lên

- Phát triển nhận thức: Đạt: 85%trở lên

- Phát triển ngôn ngữ: Đạt: 90%trở lên

- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: Đạt: 90%trở lên

- Phát triển thẩm mỹ: Đạt: 90% trở lên

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Môi trường hoạt động thông thoáng, sạch sẽ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ

- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.

- Đội ngũ CB,GV,NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng, đào tạo thường xuyên liên tục.
- Sự phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường.
- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường./.

Môi trường hoạt động thông thoáng, sạch sẽ. Có đầy đủ đồ dùng vệ sinh cá nhân cho mỗi trẻ. Trang bị đủ đồ dùng học tập, đồ chơi và các giá góc trong lớp. Trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi đảm bảo an toàn tuyệt đối cho trẻ

- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm nguồn nước sạch, giữ gìn vệ sinh môi trường trong và ngoài lớp học.

- Đội ngũ CB,GV,NV đạt chuẩn trở lên, được bồi dưỡng, đào tạo thường xuyên liên tục.
- Sự phối kết hợp chặt chẽ giữa CMHS và Nhà trường.
- Thực hiện tốt Quy chế dân chủ trong mọi hoạt động của Nhà trường./.

 

Linh Thông, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

 

Mông Thị Ba

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG MẦM NON LINH THÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 - 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

208

  

50

52

56

50

1

Số trẻ em nhóm ghép

       

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

       

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

208

 

 

50

52

56

50

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

      

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

208

 

 

50

52

56

50

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

208

 

 

50

52

56

50

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

208

 

 

50

52

56

50

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

208

 

 

50

52

56

50

1

Số trẻ cân nặng bình thường

204

  

49

51

55

49

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

4

  

1

1

1

1

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

199

  

47

50

53

49

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

9

  

3

2

3

1

5

Số trẻ thừa cân béo phì

       

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

208

 

 

50

52

56

50

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

50

  

50

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

158

 

 

 

52

56

50

 

 

 

           

 

Linh Thông, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

 

Mông Thị Ba

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 03

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG MẦM NON LINH THÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non

năm học 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

5

1,3m2/trẻ em

II

Loại phòng học

5

-

1

Phòng học kiên cố

0

-

2

Phòng học bán kiên cố

5

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

1 411,9

6,8m2/trẻ em

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

400

1,9m2/trẻ em

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

270

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

270

1,3m2/trẻ em

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

45

0,21m2/trẻ em

4

Diện tích hiên chơi (m2)

35

0,17m2 /trẻ em

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

0

 

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

0

 

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

20

 

8

Diện tích các phòng chức năng

0

 

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

06

6/6 nhómlớp

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

04

 

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

02

 

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

5

 

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

19

12 máy tính, 1 máy chiếu, 2 đài, 1 tivi, 1 máy phôtô. Đàn Ocsgan: 02.

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

0

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

0

 

0

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

x

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

..

....

 

 

 

Linh Thông, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

 

Mông Thị Ba

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỊNH HÓA

TRƯỜNG MẦM NON LINH THÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 - 2019

 

Stt

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

27

27

 

16

1

6

2

12

1

5

 

 

  

I

Giáo viên

18

18

 

16

0

2

 

10

1

4

 

 

  

1

Nhà trẻ

5

5

 

3

0

2

 

3

0

1

 

 

  

2

Mẫu giáo

13

13

 

12

1

0

 

7

1

3

 

 

  

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

3

 

  

2

0

1

 

 

  

1

Hiệu trưởng

1

1

 

1

     

1

 

 

  

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

2

 

  

2

 

 

 

 

  

III

Nhân viên

7

7

 

1

 

4

2

 

      

1

Nhân viên văn thư

              

2

Nhân viên kế toán

1

  

1

 

 

        

3

Thủ quỹ

              

4

Nhân viên y tế

1

    

1

 

1

      

5

Nhân viên nấu ăn

4

    

3

1

       

6

Nhânviên bảovệ

1

     

1

       

 

Linh Thông, ngày 20 tháng 5 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị

(Đã ký)

 

Mông Thị Ba
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác giả: Hiệu trưởng - Mông Thị Ba
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 90
Hôm qua : 63
Tháng 10 : 1.420
Năm 2020 : 17.552